Sunday, 26/09/2021 - 00:52|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lý Tự Trọng-TP Sông Công- Thái Nguyên

CÔNG KHAI NỘI DUNG CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO THEO TT36 NĂM HỌC 2019 - 2020

PHÒNG GDĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 5

 

THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

191 học sinh/5 lớp

218 học sinh /5 lớp

212 học sinh/5 lớp

160 học sinh/4 lớp

178 học sinh/4 lớp

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
bao gồm các trẻ có HK thường trú và tạm trú trên địa bàn phường Thắng Lợi và tuyển thêm những trẻ lân cận khi đáp ứng được yêu cầu về CSVC


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 19/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 5/9/2019 đến 10/1/2020 ( gồm 18 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 3/01/2020 đến 4/01/2020
- Ngày 3/01/2020: kiểm tra khối 1,2,3
- Ngày 4/1/2020: kiểm tra khối 4,5
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, tiếng Anh  lớp 4,5và các môn tự chọn: 
Kiểm tra theo thời khóa biểu.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 8/01/2020
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2020 đến 14/5//2020
- Ngày 13/5/2020: kiểm tra khối 1,2,3

- Ngày 14/5/2020: kiểm tra khối 4,5
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, tiếng Anh  lớp 4,5 và các môn tự chọn:  Từ 06/5/2020 đến 10/5/2020.
Tổng kết năm học: Từ ngày 22/5/2020 đến 28/5/2020Kết thúc năm học ngày 30/5/2020.
* Điều chỉnh:

Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 24/6/2020 đến 26/6//2020
- Ngày 24/6/2020: kiểm tra khối 1, 3

- Ngày 25/6/2020: kiểm tra khối 5

- Ngày 26/6/2020: kiểm tra khối 2, 4
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, tiếng Anh  lớp 4,5 và các môn tự chọn:  Từ 20/6/2020 đến 22/6/2020.
Tổng kết năm học: Từ ngày 07/7/2020 đến 10/7/2020Kết thúc năm học ngày 15/7/2020.


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Dạy tin học từ khối 3 đến khối 5.
- Các phòng học có đủ bàn ghế cho học sinh; có 01 tủ thư viện để cuối lớp

- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.

 



V


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 

1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 98.7 %. 
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu 
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.



VII


Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Được giáo dục về kỹ năng sống 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 % 
Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh 
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.


VIII


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dụcgiữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   
                                                            Thắng Lợi, ngày  06  tháng  9 năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

                                                                  Mẫn Thị Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 6

 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

911

215

215

160

182

139

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

911

215

215

160

182

139

III

Số HS đánh giá theo Năng lực

911

215

215

160

182

139

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

730

173

185

126

135

111

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

173

38

29

34

45

27

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

IV

Số HS đánh giá theo Phẩm chất

911

215

215

160

182

139

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

765

173

189

153

139

111

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

139

38

25

7

42

27

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

7

4

1

0

1

1

V

Số học sinh chia theo môn học và hoạt động giáo dục

911

215

215

160

182

139

1

Tiếng Việt

911

215

215

160

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

680

169

180

120

108

103

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

222

42

34

39

72

35

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

9

4

1

1

2

1

2

Toán

911

215

215

160

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

701

191

194

102

107

107

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

201

20

20

57

73

31

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

9

4

1

1

2

1

3

Khoa  học

321

0

0

0

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

230

0

0

0

126

104

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

88

0

0

0

54

34

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

0

2

1

4

Lịch sử và Địa lí

321

0

0

0

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

214

0

0

0

125

89

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

104

0

0

0

55

49

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

0

2

1

 

5

Tiếng nước ngoài

481

0

0

160

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

305

0

0

107

107

91

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

173

0

0

53

73

47

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

 

2

1

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

7

Tin học

481

0

0

160

182

139

a

HTT (tỷ lệ so với tổng số)

343

0

0

109

129

105

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

135

0

0

51

51

33

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

 

2

1

8

Đạo đức

911

215

215

160

182

139

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

731

171

186

125

139

110

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

172

40

28

35

41

28

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

9

Tự nhiên và Xã hội

590

215

215

160

0

0

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

491

167

195

129

0

0

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

95

44

20

31

0

0

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

4

0

0

0

0

10

Âm nhạc

911

215

215

160

182

139

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

728

170

185

125

138

110

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

175

41

29

35

42

28

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

11

Mĩ thuật

911

215

215

160

182

139

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

728

170

185

125

138

110

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

175

41

29

35

42

28

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

12

Thủ công (Kỹ thuật)

911

215

215

160

182

139

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

735

173

188

125

138

111

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

168

38

26

35

42

27

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

13

Thể dục

911

215

215

160

182

139

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

730

171

185

125

137

112

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

173

40

29

35

43

26

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

4

1

0

2

1

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

911

215

215

160

182

139

1

Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số)

904

212

215

159

180

138

a

Trong đó:HTT (tỷ lệ so với tổng số)

680

169

180

120

108

103

b

HT (tỷ lệ so với tổng số)

222

42

34

39

72

35

c

CHT (tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

 

 

 

2

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

904

212

215

159

180

138

3

Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số)

3

1

0

1

1

0

4

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

7

3

0

1

2

1

5

Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

138

0

0

0

0

138

 

                                                 

 

Thắng Lợi, ngày  06 tháng  9  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                           

Mẫn Thị Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 7

 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Lý Tự Trọng

Năm học 2019 - 2020
 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23/23

1,7 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

23/23

1.54 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

/

-

3

Phòng học tạm

/

-

4

Phòng học nhờ

/

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5738 

5.98 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3750 

3.91 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1092 

1,48 m2/học sinh

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

54

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

/

 

5

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật

/

 

6

Diện tích phòng ngoại ngữ

/

 

7

Diện tích phòng hỗ trợ HS khuyết tật…

/

 

8

Diện tích phòng tin học

25m2

 

9

Diện tích phòng Truyền thống - Đội

45m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

  

1.1

Khối lớp 1

5

5/5

1.2

Khối lớp 2

5

5/5

1.3

Khối lớp 3

5

5/5

1.4

Khối lớp 4

4

4/4

1.5

Khối lớp 5

4

4/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu theo quy định

  
    

2.1

Khối lớp 1

/

 

2.2

Khối lớp 2

/

 

2.3

Khối lớp 3

/

 

2.4

Khối lớp 4

/

 

2.5

Khối lớp 5

/

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

18

30.8 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chúng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

11

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

01

 

 

Thiết bị âm thanh

 
 

Cột bóng rổ

 1

 
 

Ghế băng thể dục

 1

 
 

Đệm thể dục

0

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

01 Diện tích 100 m2  

XI

Nhà ăn

 01 Diện tích 210 m2  

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích 
bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú

/

 

 

XIII

Khu nội trú

/

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

1

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 

 0

 

(*Theo Thông tư 41/2010/TT-BGD&ĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ y tế ban hành chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                         

                                                                Thắng Lợi, ngày  06  tháng  9 năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                  Mẫn Thị Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 8

 
 

                                              

 THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
cán bộ quản lý và nhân viên của của trường Tiểu học Lý Tự Trọng

Năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng CDNN

Chuẩn Nghề nghiệp



TS



ThS



ĐH





TC



Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

T

Khá

TB

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộquản lý và
 nhân viên

37

 

1

20

15

1

 

9

13

13

11

24

 

 

I

 

Giáo viên

Trong đó số GV chuyên biệt

33

  

18

15

  

9

13

11

9

24

 

 

      

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

       

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ + TPT

3

  

2

1

  

 

1

2

1

2

 

 

3

Tin học

1

  

1

   

 

1

 

1

 

 

 

4

Mĩ thuật

1

   

1

  

 

1

 

 

1

 

 

5

Thể dục

1

  

1

   

 

1

 

1

 

 

 

6

Âm nhạc

1

  

1

   

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

       

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

  

1

   

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

  

1

   

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

       

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

       

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

    

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

       

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

    

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

       

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

       

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

       

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ GD người khuyết tật

       

 

 

 

 

 

 

 

                                                           

                                                             Thắng Lợi, ngày  06  tháng  9 năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

                                                                  Mẫn Thị Yến

 

LTT - CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG 2019-2020.docx

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Hướng dẫn sử dụng một số công cụ, phần mềm tổ chức dạy-học trực tuyến (Bài 1: Phần mềm ViettelStudy) 08/02/20

Như đã đưa tin, bộ phận CNTT của Sở sẽ liên tục cập nhật các cách làm thực tế, video chia sẻ kinh nghiệm, các bài viết của các chuyên gia giáo dục, nhà giáo có kinh nghiệm, các ứng dụng CNTT hữu ích nhằm mục đích triển khai hoạt động học trực tuyến tới các đơn vị, nhà trường, giáo viên, học sinh. Đề nghị các đơn vị nghiên cứu, học tập và chia sẻ các cách làm hiệu quả của đơn vị mình. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ đồng chí Lý Tiến Hải, chuyên viên Sở GDĐT, số điện thoại, zalo: 0973870888, email: hailt.so@thainguyen.edu.vn hoặc thường xuyên truy cập website: http://thainguyen.edu.vn

Một số biện pháp dạy học, giao việc cho học sinh học tập tại nhà 06/02/20

Nhằm đẩy mạnh ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) trong dạy và học, đặc biệt trong thời gian học sinh nghỉ học ở nhà do dịch cúm do chuẩn mới vi rút Corona gây ra, Sở GDĐT Thái Nguyên đã có văn bản số 184/SGDĐT-GDTrH ngày 06/02/2020 hướng dẫn tổ chức hoạt động học trực tuyến tới các đơn vị.

Hướng dẫn sử dụng một số công cụ, phần mềm tổ chức dạy-học trực tuyến (Bài 2: Công cụ tiện ích của Google) 08/02/20

Như đã đưa tin, bộ phận CNTT của Sở sẽ liên tục cập nhật các cách làm thực tế, video chia sẻ kinh nghiệm, các bài viết của các chuyên gia giáo dục, nhà giáo có kinh nghiệm, các ứng dụng CNTT hữu ích nhằm mục đích triển khai hoạt động học trực tuyến tới các đơn vị, nhà trường, giáo viên, học sinh. Đề nghị các đơn vị nghiên cứu, học tập và chia sẻ các cách làm hiệu quả của đơn vị mình. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ đồng chí Lý Tiến Hải, chuyên viên Sở GDĐT, số điện thoại, zalo: 0973870888, email: hailt.so@thainguyen.edu.vn hoặc thường xuyên truy cập website: http://thainguyen.edu.vn

Hướng dẫn sử dụng một số công cụ, phần mềm tổ chức dạy-học trực tuyến (Bài 3: Sử dụng mạng xã hội Zalo, Facebook) 10/02/20

Như đã đưa tin, bộ phận CNTT của Sở sẽ liên tục cập nhật các cách làm thực tế, video chia sẻ kinh nghiệm, các bài viết của các chuyên gia giáo dục, nhà giáo có kinh nghiệm, các ứng dụng CNTT hữu ích nhằm mục đích triển khai hoạt động học trực tuyến tới các đơn vị, nhà trường, giáo viên, học sinh. Đề nghị các đơn vị nghiên cứu, học tập và chia sẻ các cách làm hiệu quả của đơn vị mình. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ đồng chí Lý Tiến Hải, chuyên viên Sở GDĐT, số điện thoại, zalo: 0973870888, email: hailt.so@thainguyen.edu.vn hoặc thường xuyên truy cập website: http://thainguyen.edu.vn

Cho trẻ mầm non, học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tạm nghỉ học từ 04/2 đến hết ngày 09/02/2020 03/02/20

Trước các diễn biến phức tạp mới của dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra, 10 giờ sáng nay (ngày 03/02/2020), Sở GDĐT Thái Nguyên đã có Văn bản số 145/SGDĐT-CTTT cho phép trẻ mầm non, học sinh, sinh viên các trường phổ thông, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tạm nghỉ học từ 04/2 đến hết ngày 09/02/2020.

Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 20
Tháng 09 : 649
Năm 2021 : 7.477